Euro standard lighting
Trang chủ > Sản phẩm

Máng đèn huỳnh quang T5 retrofit

Máng đèn huỳnh quang T5 retrofit

• Máng đèn huỳnh quang T5 retrofit của Mestar là một giải pháp tiết kiện ngay tức thì tới 40%, tuyệt vời cho việc thay thế hệ thống đèn huỳnh quang T8 sử dụng tang phô điện từ.
Đặc điểm
• Dễ dàng thay cho bóng đèn huỳnh quang T8 sử dụng tăng phô điện từ.
• Sản phẩm chất lượng có độ an toàn cao, không cần thêm thiết bị bảo vệ..
• Bóng đèn sử dụng công nghệ bột 3 dải quang phổ, lượng thủy ngân thấp.
• Thân thiện với môi trường, đạt tiêu chuẩn của RoHS.
• Thiết kế nhỏ gọn nên dễ dàng thay thế cho bóng T8 đang gắn trong các loại chóa đèn khác nhau.
Lợi ích
• Tiết kiệm tới 40% so với việc sử dụng bóng huỳnh quang T8 tăng phô điện từ nhưng vẫn đảm bảo lượng quang thông tương đương.
• Thời gian hoàn vốn dưới 1 năm (sử dụng 12 giờ/ngày).
• Chi phí bảo trì thấp do tuổi thọ của bóng và tăng phô cao (20,000 giờ).
• Độ hiển thị màu cao với chỉ số CRI là 85.
• Cải thiện hệ số công suất lên 0.95.
• Khởi động ngay tức thì, không có hiện tượng chớp khi khởi động.
Lắp đặt
• Phù hợp cho việc thay thế bóng đèn T8 đang sử dụng tăng phô điện từ cho các ứng dụng chiếu sang trong nhà.
• Rất thích hợp cho chiếu sang công nghiệp, thương mại, bãi đỗ xe, đường hầm, tòa nhà công cộng và các khu vực chiếu sang chung.
• Đặc biệt phù hợp cho các loại đèn trong chiếu sáng công nghiệp và thương mại.
Hệ thống
• Không cần con mồi (chuột, starter). Xin vui lòng tháo con mồi trước khi thay bóng đèn.
• Không cần tụ bù (capacitor). Xin vui lòng tháo tụ bù trước khi thay bóng đèn.
• Hệ thống không hoạt động với đèn gắn tăng phô điện tử.
• Tắt nguồn khi thay bóng đèn.
Tiêu chuẩn
Thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn:
• IEC/EN 60598 – Yêu cầu chung và thử nghiệm.
• IEC/EN 60598-2-1 – Yêu cầu cho sản phẩm lắp đồng bộ với chóa đèn.
• EN 55015 – Giới hạn và phương pháp đo độ ồn phát sinh ra của thiết bị điện.
• EN 61547 – Tiêu chuẩn chung về chất lượng của bộ đèn.
• IEC/EN 61000-3-2 – Tiêu chuẩn về độ phóng dòng điện ra ngoài thiết bị.
• EN 61000-3-3 – Tiêu chuẩn về an toàn khi có hiện tường giảm áp.
• Dir.2002/95/EC – Tiêu chuẩn về độ an toàn cho môi trường RoHS.
• CE – Phù hợp với tiêu chuẩn của hội đồng châu âu.

 

Kích thước đo:

Các sản phẩm cùng dòng:

Mã sản phẩm

W

Hệ số công suất (PF)

Bóng

Đui

Số lượng/ thùng

Nhiệt độ màu (K)

CRI

Kích thước (LxWxH) mm

Tuổi thọ TB (giờ)

Cường độ ánh sáng

MRS 12W/D

12

≥0.95

T5

G13

50

6500K

85

589x24x35

20.000

1350

MRS 12W/C

12

≥0.95

T5

G13

50

4200 K

85

589x24x35

20.000

1350

MRS 12W/W

12

≥0.95

T5

G13

50

2700 K

85

589x24x35

20.000

1350

MRS 25W/D

25

≥0.95

T5

G13

50

6500 K

85

1199x24x35

20.000

2900

MRS 25W/C

25

≥0.95

T5

G13

50

4200 K

85

1199x24x35

20.000

2900

MRS 25W/W

25

≥0.95

T5

G13

50

2700 K

85

1199x24x35

20.000

2900

CÓ CHÓA ĐÈN

MRS 12WR/D

12

≥0.95

T5

G13

30

6500K

85

589x35x35

20.000

1350

MRS 12WR/C

12

≥0.95

T5

G13

30

4200 K

85

589x35x35

20.000

1350

MRS 12WR/W

12

≥0.95

T5

G13

30

2700 K

85

589x35x35

20.000

1350

MRS 25WR/D

25

≥0.95

T5

G13

30

6500 K

85

1199x35x35

20.000

2900

MRS 25WR/C

25

≥0.95

T5

G13

30

4200 K

85

1199x35x35

20.000

2900

MRS 25WR/W

25

≥0.95

T5

G13

30

2700 K

85

1199x35x35

20.000

2900


Download Catalogue

Hỗ trợ trực tuyến

Tel: +84.8.38994790
Mobile: +84 908 353632
Email:mestar@mestar.vn

Hỗ trợ bán hàng
Hỗ trợ kỹ thuật